Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inflect.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was inflecting the verb in every tense.
/ɪnˈflektɪŋ/
inflecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inflect.
He was inflecting the verb in every tense.