Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inflictđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mistake inflicted extra work on us.
/ɪnˈflɪktɪd/
inflicted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của inflict.
The mistake inflicted extra work on us.