Nghĩa tiếng Việt
- Sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương).danh từEN-VI Dict
- Sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương... ).danh từEN-VI Dict
- Tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt the infliction of a hard loss.
-
The new rule was an infliction on everyone.
-
The noisy delay was an infliction to the class.