Nghĩa tiếng Việt
- Người nện, người giáng.danh từEN-VI Dict
- Người bắt phải chịu (sự trừng phạt... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inflictor caused pain with one hard blow.
-
The inflictor made her accept the punishment.
/ɪnˈflɪktɜː/
inflictor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nện, người giáng; Người bắt phải chịu (sự trừng phạt... ).
The inflictor caused pain with one hard blow.
The inflictor made her accept the punishment.