Nghĩa tiếng Việt
- Sự vi phạm (luật, hiệp định... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He received a warning for a rule infraction.
/ɪnˈfrækʃn/
infraction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vi phạm (luật, hiệp định... ).
He received a warning for a rule infraction.