TanroDictionary Sổ từ

infuriating

/ɪnˈfjʊərieɪtɪŋ/

Anh
0

infuriating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm điên tiết, chọc điên tiết; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infuriate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm điên tiết, chọc điên tiết.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infuriate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long wait was infuriating.

  2. He was infuriating his sister with jokes.