Nghĩa tiếng Việt
- Làm điên tiết, chọc điên tiết.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của infuriate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait was infuriating.
-
He was infuriating his sister with jokes.