Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể pha được.danh từEN-VI Dict
- Tính không nóng chảy, tính chịu lửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The liquid showed good infusibiliti in warm water.
-
The metal's infusibiliti made it useful for heat.
/ɪnˈfjuːzətəˌblaɪt/
infusibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể pha được; Tính không nóng chảy, tính chịu lửa.
The liquid showed good infusibiliti in warm water.
The metal's infusibiliti made it useful for heat.