TanroDictionary Sổ từ

infusibility

/ɪnˈfjuːzətəˌblaɪt/

Anh
0

infusibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể pha được; Tính không nóng chảy, tính chịu lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể pha được.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không nóng chảy, tính chịu lửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The liquid showed good infusibiliti in warm water.

  2. The metal's infusibiliti made it useful for heat.