TanroDictionary Sổ từ

infusion

/ɪnˈfjuːʒn/

Anh
0

infusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự pha; chất để pha; Nước pha, nước sắc; Sự truyền, sự truyền cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự pha; chất để pha.danh từEN-VI Dict
  2. Nước pha, nước sắc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự truyền, sự truyền cho.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tiêm truyền, sự tiêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made an infusion of herbs and water.

  2. He drank a warm infusion before bed.

  3. The teacher's support brought an infusion of hope.

  4. The nurse gave him an infusion in the clinic.