Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi vào.danh từEN-VI Dict
- Tiền trả đồ đạc và phí tổn sửa chữa (nhà).danh từEN-VI Dict
- Đi vào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ingoing train arrived on time.
-
The landlord asked for ingoing before the repair work.
-
An ingoing message appeared on the screen.