TanroDictionary

ingrate

/ˈɪnˌɡreɪt/

Anh
0

ingrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô ơn bạc nghĩa; Người vô ơn bạc nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô ơn bạc nghĩa.tính từEN-VI Dict
  2. Người vô ơn bạc nghĩa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was ingrate to ignore their help.

  2. He acted like an ingrate after the party.