TanroDictionary Sổ từ

inhalant

/ɪnˈheɪlənt/

Anh
0

inhalant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng để xông; Xông; Cái để xông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng để xông.tính từEN-VI Dict
  2. Xông.danh từEN-VI Dict
  3. Cái để xông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This inhalant spray helps clear the nose.

  2. She used an inhalant for her cold.

  3. Keep the inhalant away from children.