TanroDictionary Sổ từ

inhalator

/ˈɪnhəˌleɪtɜː/

Anh
0

inhalator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy xông (vào mũi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy xông (vào mũi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used an inhalator to ease her breathing.