TanroDictionary Sổ từ

inhaler

/ɪnˈheɪlə(r)/

Anh
0

inhaler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy hô hấp; cái để xông; Người hít vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy hô hấp; cái để xông.danh từEN-VI Dict
  2. Người hít vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inhaler helped him breathe better.

  2. An inhaler is someone who breathes in deeply.