Nghĩa tiếng Việt
- Không hài hoà.tính từEN-VI Dict
- Không hoà âm.tính từEN-VI Dict
- Không điều hoà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inharmonic notes sounded awkward together.
-
Their inharmonic singing filled the room.
-
The machine made an inharmonic noise.