TanroDictionary Sổ từ

inherent

/ɪnˈhɪərənt/

Anh
0

inherent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vốn có, cố hữu; Vốn thuộc về, vốn gắn liền với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vốn có, cố hữu.tính từEN-VI Dict
  2. Vốn thuộc về, vốn gắn liền với.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Curiosity is inherent in young children.

  2. A need for sleep is inherent in humans.