Nghĩa tiếng Việt
- Vốn có, cố hữu.tính từEN-VI Dict
- Vốn thuộc về, vốn gắn liền với.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Curiosity is inherent in young children.
-
A need for sleep is inherent in humans.
/ɪnˈhɪərənt/
inherent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vốn có, cố hữu; Vốn thuộc về, vốn gắn liền với.
Curiosity is inherent in young children.
A need for sleep is inherent in humans.