Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của initialize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is initializing the new device.
/ɪˈnɪʃələsɪŋ/
initializing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của initialize.
She is initializing the new device.