TanroDictionary Sổ từ

inked

/ˈɪŋkəd/

Anh
0

inked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ink; (thông tục) say; say khước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của inkđộng từEN-VI Dict
  2. (thông tục) saytính từEN-VI Dict
  3. say khước.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He inked the drawing with a steady hand.

  2. After two drinks, he looked inked and loud.

  3. He came home inked and sleepy.