Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ink.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is inking the page before printing.
/ˈɪŋkɪŋ/
inking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ink.
She is inking the page before printing.