TanroDictionary Sổ từ

inkling

/ˈɪŋklɪŋ/

Anh
0

inkling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời gợi ý xa xôi; Sự hiểu biết qua loa; ý niệm mơ hồ; Sự nghi nghi hoặc hoặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời gợi ý xa xôi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hiểu biết qua loa; ý niệm mơ hồ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nghi nghi hoặc hoặc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I had an inkling that she knew the truth.

  2. He had only an inkling of the answer.

  3. There was an inkling of worry in her voice.