Nghĩa tiếng Việt
- Ở tận trong cùng.tính từEN-VI Dict
- Ở tận đáy lòng, trong thâm tâm.tính từEN-VI Dict
- Nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inmost option was chosen.
-
They discussed the inmost today.