Nghĩa tiếng Việt
- Số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu).danh từEN-VI Dict
- Lượng chất đốt tồn dư (còn trong thùng sau một chuyến bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship still had some innage after loading.
-
We checked the innage in the fuel tank.