TanroDictionary Sổ từ

innage

/ˈɪnɪdʒ/

Anh
0

innage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu); Lượng chất đốt tồn dư (còn trong thùng sau một chuyến bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu).danh từEN-VI Dict
  2. Lượng chất đốt tồn dư (còn trong thùng sau một chuyến bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship still had some innage after loading.

  2. We checked the innage in the fuel tank.