TanroDictionary Sổ từ

innards

/ˈɪnədz/

Anh
0

innards là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ lòng; Những bộ phận bên trong (cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ lòng.danh từEN-VI Dict
  2. Những bộ phận bên trong (cái gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He forgot the innards of the machine.

  2. The innards of the box were hidden.