Nghĩa tiếng Việt
- Không bị ảnh hưởng ngoài chi phối, do quan điểm của bản thân chi phối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was inner-directed and trusted her own choice.
/ˈɪnɜːdəˈrɛktəd/
inner-directed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị ảnh hưởng ngoài chi phối, do quan điểm của bản thân chi phối.
She was inner-directed and trusted her own choice.