Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good news can innerve a tired team.
/ɪˈnɜːv/
innerve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate).
Good news can innerve a tired team.