Nghĩa tiếng Việt
- chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The innholder checked our room before dinner.
/ˈɪnhəʊldə/
innholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).
The innholder checked our room before dinner.