Nghĩa tiếng Việt
- chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The innkeeper welcomed us with a warm smile.
/ˈɪnkiːpə(r)/
innkeeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).
The innkeeper welcomed us with a warm smile.