TanroDictionary

innumerate

/ɪˈnjuːmərət/

Anh
0

innumerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết làm toán; Người không biết làm toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không biết làm toán.tính từEN-VI Dict
  2. Người không biết làm toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt innumerate in math class.

  2. The innumerate struggled with simple bills.