Nghĩa tiếng Việt
- Chất để chủng, chất để tiêm chủng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab prepared the inoculum for testing.
/ɪˈnɑːkjələm/
inoculum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất để chủng, chất để tiêm chủng.
The lab prepared the inoculum for testing.