Nghĩa tiếng Việt
- Có ảnh hưởng tới sự co thắt của tim.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine has an inotropic effect on the heart.
/ˌinəˈtroʊpɪk/
inotropic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ảnh hưởng tới sự co thắt của tim.
The medicine has an inotropic effect on the heart.