Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức (của toà án... ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc điều tra một vụ chết bất thường ((cũng) coroner's inquest); ban điều tra một vụ chết bất thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inquest lasted all afternoon.
-
The inquest found no clear cause of death.