TanroDictionary Sổ từ

inquest

/ˈɪŋkwest/

Anh
0

inquest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức (của toà án... ); Cuộc điều tra một vụ chết bất thường ((cũng) coroner's inquest); ban điều tra một vụ chết bất thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức (của toà án... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc điều tra một vụ chết bất thường ((cũng) coroner's inquest); ban điều tra một vụ chết bất thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inquest lasted all afternoon.

  2. The inquest found no clear cause of death.