Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inquire.động từEN-VI Dict
- Điều tra, thẩm tra, tìm hiểu.tính từEN-VI Dict
- Tò mò.tính từEN-VI Dict
- Quan sát, dò hỏi, tìm tòi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am inquyring about the new class.
-
Her inquyring mind asked good questions.
-
He gave me an inquyring look.
-
She looked at me with inquiring eyes.
-
to look at somebody with inquiring eyes
nhìn ai với con mắt dò hỏi