TanroDictionary Sổ từ

inquiring

/ɪnˈkwaɪrɪŋ/

Anh
0

inquiring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inquire; Điều tra, thẩm tra, tìm hiểu; Tò mò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inquire.động từEN-VI Dict
  2. Điều tra, thẩm tra, tìm hiểu.tính từEN-VI Dict
  3. Tò mò.tính từEN-VI Dict
  4. Quan sát, dò hỏi, tìm tòi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am inquyring about the new class.

  2. Her inquyring mind asked good questions.

  3. He gave me an inquyring look.

  4. She looked at me with inquiring eyes.

  5. to look at somebody with inquiring eyes

    nhìn ai với con mắt dò hỏi