TanroDictionary

inscribed

/ɪnˈskraɪbd/

Anh
0

inscribed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của inscribe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của inscribeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He inscribed my name inside the book.