Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của inscribeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He inscribed my name inside the book.
/ɪnˈskraɪbd/
inscribed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của inscribe.
He inscribed my name inside the book.