TanroDictionary

insect

/ˈɪnsekt/

Anh
0

insect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu bọ, côn trùng; Đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu bọ, côn trùng.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small insect flew into the room.

  2. Stop acting like an annoying insect!