Nghĩa tiếng Việt
- Sâu bọ, côn trùng.danh từEN-VI Dict
- Đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small insect flew into the room.
-
Stop acting like an annoying insect!
/ˈɪnsekt/
insect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu bọ, côn trùng; Đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế.
A small insect flew into the room.
Stop acting like an annoying insect!