TanroDictionary Sổ từ

insectarium

/ˌɪnsɛkˈtɛəriəm/

Anh
0

insectarium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi nuôi sâu bọ (để thí nghiệm); Sâu bọ nuôi để thí nghiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi nuôi sâu bọ (để thí nghiệm).danh từEN-VI Dict
  2. Sâu bọ nuôi để thí nghiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insectarium kept many rare beetles.

  2. The insectarium held tiny insects in glass cases.