Nghĩa tiếng Việt
- Phòng thí nghiệm nghiên cứu sâu bọ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Researchers worked late in the insectary.
/ˈɪnˌsɛktəri/
insectary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng thí nghiệm nghiên cứu sâu bọ.
Researchers worked late in the insectary.