TanroDictionary Sổ từ

insensible

/ɪnˈsensəbl/

Anh
0

insensible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất tỉnh, mê; Không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình; Không biết, không cảm thấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất tỉnh, mê.tính từEN-VI Dict
  2. Không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình.tính từEN-VI Dict
  3. Không biết, không cảm thấy.tính từEN-VI Dict
  4. Không cảm thấy được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the fall, he remained insensible for minutes.

  2. His insensible comments hurt her feelings.

  3. He was completely insensible to the freezing cold.

  4. The metal was insensible to the cold.

  5. insensible to cold

    không cảm thấy lạnh