TanroDictionary Sổ từ

inset

/ˈɪnset/

Anh
0

inset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trang rời (xen vào sách... ); Bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn); Cái may ghép (vào áo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang rời (xen vào sách... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn).danh từEN-VI Dict
  3. Cái may ghép (vào áo... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự may ghép, sự dát.danh từEN-VI Dict
  5. Sự chảy vào.danh từEN-VI Dict
  6. Ghép, dát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Read the inset on the last page.

  2. The map has an inset of the city.

  3. The jacket has a blue inset at the pocket.

  4. The inset gives the coat a neat look.

  5. Water showed an inset in the pipe.