Nghĩa tiếng Việt
- Không cắt đứt được, không thể tách rời được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their friendship was inseverable after many years.
/ɪnˈzevəəbəl/
inseverable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cắt đứt được, không thể tách rời được.
Their friendship was inseverable after many years.