Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt.danh từEN-VI Dict
- tuệ quán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her insight helped solve the problem quickly.
-
He showed insight during the discussion.