TanroDictionary Sổ từ

insight

/ˈɪnsaɪt/

Anh
0

insight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt; tuệ quán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt.danh từEN-VI Dict
  2. tuệ quán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her insight helped solve the problem quickly.

  2. He showed insight during the discussion.