Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối.danh từEN-VI Dict
- Lời nói không thành thực; hành động giả dối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the insincerity today.
/ˌɪnsɪnˈserəti/
insincerity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối; Lời nói không thành thực; hành động giả dối.
They discussed the insincerity today.