TanroDictionary

insincerity

/ˌɪnsɪnˈserəti/

Anh
0

insincerity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối; Lời nói không thành thực; hành động giả dối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nói không thành thực; hành động giả dối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the insincerity today.