TanroDictionary Sổ từ

insipidity

/ɪnˈsɪpədəti/

Anh
0

insipidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô vị, tính nhạt phèo; Tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vô vị, tính nhạt phèo.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meal had a sad insipiditi.

  2. The speech had a boring insipiditi.