Nghĩa tiếng Việt
- Buộc (bò... ) vào xe; buộc bò vào (xe).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They inspan the oxen before sunrise.
/ɪnˈspæn/
inspan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc (bò... ) vào xe; buộc bò vào (xe).
They inspan the oxen before sunrise.