TanroDictionary Sổ từ

inspan

/ɪnˈspæn/

Anh
0

inspan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc (bò... ) vào xe; buộc bò vào (xe).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc (bò... ) vào xe; buộc bò vào (xe).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They inspan the oxen before sunrise.