Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inspectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He inspected the room before the meeting.
/ɪnspˈɛktɪd/
inspected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của inspect.
He inspected the room before the meeting.