TanroDictionary Sổ từ

inspective

/ɪnˈspektɪv/

Anh
0

inspective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay đi thanh tra; Chăm chú để ý xem xét; Sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay đi thanh tra.tính từEN-VI Dict
  2. Chăm chú để ý xem xét.tính từEN-VI Dict
  3. Sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She took an inspective look at the engine.

  2. His inspective stare missed nothing.

  3. The inspective review took all afternoon.