Nghĩa tiếng Việt
- Xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay.tính từEN-VI Dict
- Có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó.tính từEN-VI Dict
- Tức thời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The system provides an instantaneous response now.
-
The change was instantaneous and surprising.
-
Her reply was instantaneous and clear.
-
an instantaneous response
câu trả lời ngay lập tức