TanroDictionary Sổ từ

instantiate

/ɪnˈstæntʃiˌeɪt/

Anh
0

instantiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher will instantiate the rule with an example.