Nghĩa tiếng Việt
- Người phục chế, người tu sửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The instaurator repaired the old chair.
/ˈɪnstəwət/
instaurator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phục chế, người tu sửa.
The instaurator repaired the old chair.