TanroDictionary Sổ từ

instaurator

/ˈɪnstəwət/

Anh
0

instaurator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phục chế, người tu sửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phục chế, người tu sửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The instaurator repaired the old chair.