Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ dẫn, chỉ thị cho.động từEN-VI Dict
- Dạy, đào tạo.động từEN-VI Dict
- Truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please instruct me on the next step.
-
They instruct children in music and art.
-
The notice instructs us to arrive early.