TanroDictionary Sổ từ

insufflate

/ˈɪnsʌfleɪt/

Anh
0

insufflate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổi vào; Bơm (hơi, bột thuốc... ) vào một bộ phận (trong cơ thể).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổi vào.động từEN-VI Dict
  2. Bơm (hơi, bột thuốc... ) vào một bộ phận (trong cơ thể).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They insufflate air into the balloon.

  2. The nurse will insufflate the medicine carefully.