TanroDictionary

insular

/ˈɪnsjələ(r)/

Anh
0

insular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòn đảo; có tính chất một hòn đảo; Người ở đảo; giống người ở đảo; Không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòn đảo; có tính chất một hòn đảo.tính từEN-VI Dict
  2. Người ở đảo; giống người ở đảo.tính từEN-VI Dict
  3. Không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác.tính từEN-VI Dict
  4. Thiển cận, hẹp hòi.tính từEN-VI Dict
  5. Người ở đảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her views seemed insular and narrow to others.

  2. The island life made him feel insular.

  3. His insular view ignored other countries.

  4. That was an insular way to judge strangers.

  5. The insular waved at the boat from shore.