Nghĩa tiếng Việt
- Hòn đảo; có tính chất một hòn đảo.tính từEN-VI Dict
- Người ở đảo; giống người ở đảo.tính từEN-VI Dict
- Không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác.tính từEN-VI Dict
- Thiển cận, hẹp hòi.tính từEN-VI Dict
- Người ở đảo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her views seemed insular and narrow to others.
-
The island life made him feel insular.
-
His insular view ignored other countries.
-
That was an insular way to judge strangers.
-
The insular waved at the boat from shore.